Mitsubishi Xpander Cross 2022

688.000.000

Mua xe Mitsubishi Xpander – Camera 360 – Camera hành trình -Gói phụ kiện khủng  ( Phiếu xăng, Áo trùm, dù). Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ 

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Giao xe ngay, Xe có 5 màu gồm: Trắng, Bạc, Đen, Nâu

Tổng quan

BẢNG GIÁ XE XPANDER 2022 – CHUẨN EURO 5

Phiên bản Giá bán lẻ ( Chiết khấu tiền mặt cực Hấp Dẫn – Gọi Ngay !)
Xpander MT  555.000.000  – Phiếu nhiên liệu 20 triệu tiền mặt + 8 món phụ kiện cao cấp
Xpander AT Eco –  Nhập khẩu ( CBU ) 588.000.000 – 01 Camera hành trình (Trị giá 5 triệu VNĐ)– Trả góp lãi suất 0% trong 12 tháng đầu tiên
Xpander AT Premium – Nhập khẩu ( CBU ) 648.000.000 –  01 Camera hành trình (Trị giá 5 triệu VNĐ)– Trả góp lãi suất 0% trong 12 tháng đầu tiên
Xpander Cross 688.000.000  – Camera toàn cảnh 360 (Trị giá 20 triệu VNĐ)– 01 Camera hành trình (Trị giá 5 triệu VNĐ)

– Trả góp lãi suất 0% trong 12 tháng đầu tiên

Mua xe Mitsubishi Xpander  2022 – Chuẩn EURO 5Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ 

   + Tặng Camera 360 độ MMV + Camera hành trình IROAD FX2 + Gói quà tặng CAO CẤP

Lãi suất 0% trong 12 tháng đầu Lãi suất cố định 12 tháng Lãi suất cố định 24 tháng Lãi suất cố định 36 tháng
Lãi suất ưu đãi 0% 7.2% 9.2% 9.9%
Thời gian ưu đãi 12 tháng đầu 12 tháng đầu 24 tháng đầu 36 tháng đầu
Thời gian vay tối đa 96 tháng
Mức vay tối đa 85% giá trị xe
Dòng xe áp dụng Xpander 2022 bao gồm:AT, AT Premium, Cross Tất cả các dòng xe Tất cả các dòng xe Tất cả các dòng xe

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Mẫu MPV cỡ nhỏ phiên bản AT nâng cấp thiết kế, bổ sung công nghệ .

Xpander 2022 có mặt ca-lăng mới với hai thanh ngang mạ crôm thay vì ba thanh như bản cũ, giống Mitsubishi Outlander mới và Attrage mới. Đèn pha LED thay cho loại halogen, la-zăng 16 inch thiết kế mới. Phía sau, xe trang bị thêm ăng-ten vây cá.

VIDEO GIỚI THIỆU XPANDER CROSS

TỔNG QUAN

Mẫu xe Crossover MPV hoàn toàn mới tại Việt Nam. All New Xpander với thiết kế Dynamic Shield thế hệ mới, cùng triết lý Omotenashi hướng sự tiện nghi đến người dùng sẽ đem đến một trải nghiệm thú vị cho bạn và gia đình. Với Xpander – Cuộc Sống Luôn Rộng Mở.

Mẫu xe MPV crossover 7 chỗ thân thiện với gia đình
Mẫu xe MPV crossover 7 chỗ thân thiện với gia đình

Ngoại thất

Mitsubishi Xpander Cross 2022 sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của các mẫu ô tô nhà Mitsubishi. Mitsubishi muốn thể hiện sự cân bằng về hiệu suất mạnh mẽ kết hợp với độ bảo vệ an toàn chắc chắn.

Ngoại thất thiết kế thể thao
Ngoại thất thiết kế thể thao

Đầu xe nổi bật với trang bị lưới tản nhiệt tạo hình chữ X đen bóng khổng lồ vẫn được bảo toàn và có cảm giác bành trướng, kéo dài hơn khi kẹp giữa bộ đèn Led sắc bén kèm theo bộ hốc đèn vuông vức. Điểm nhấn của đầu xe còn phải kể đến chi tiết mạ crôm sáng bóng cùng cản trước tinh chỉnh rất ưa nhìn làm hoàn thiện cho đầu xe.

Cụm đèn LED
Cụm đèn LED
Cụm đèn sương mù
Cụm đèn sương mù

Tiến đến thân xe, Mitsubishi Xpander Cross tạo cho người dùng cảm giác bành trướng và mở rộng hơn. Xe sở hữu kích thước D x R x C lần lượt là 4.500 (mm) x 1.800 (mm) x 1.750 (mm), chiều dài trục cơ sở 2.775 (mm) và khoảng sáng gầm 225 (mm).

Thân xe thiết kế mạnh mẽ
Thân xe thiết kế mạnh mẽ

Điểm nhấn ở thân xe còn phải kể tới các chi tiết dập nổi, gân trang trí bắt mắt hơn cùng ốp vòm khổng lồ và dải ốp sườn đen tuyền tạo dốc về đuôi xe. Xe sử dụng la-zăng hợp kim 17-inch 5 chấu kép kèm theo thanh giá nóc tiện dụng.

La-zăng hợp kim 17-inch 5 chấu
La-zăng hợp kim 17-inch 5 chấu

Phong cách tạo hình đuôi xe chịu ảnh hưởng rất nhiều từ phần đầu xe và cũng mường tượng đến ký tự X đặc trưng. Xe sử dụng đèn hậu LED chữ L ấn tượng và bắt mắt.

Logo Xpander Cross đuôi xe
Logo Xpander Cross đuôi xe

Nội thất

Bước vào cabin xe, người dùng sẽ cảm nhận được sự nâng cấp đáng giá giúp nội thất xe trở nên sang trọng. Điều này có được nhờ loạt chất liệu nội thất cao cấp hiện diện trên xe bao gồm vô-lăng, cần số và ghế bọc da mềm.

Ngoài ra, trang trí tông màu kép đen nâu cùng hàng loạt viền bạc tạo nổi góp phần tăng độ hào nhoáng cho xe. Ngoài ra còn phải kể tới hệ thống vô-lăng điều chỉnh vị trí cùng màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch đều là những chi tiết giúp cabin xe trở nên giá trị.

Cụm đồ hiện thị đa thông
Cụm đồ hiện thị đa thông

Nhờ lợi thế nội thất 2.840 (mm) dài và 1.411 (mm) rộng, Mitsubishi Xpander Cross 2022 7 chỗ có cabin rộng rãi. Mitsubishi còn rất khéo léo khi tối ưu hóa cho không gian nội thất bằng cách bổ sung ghế đa năng hỗ trợ gập đa dạng để đáp ứng các yêu cầu về không gian hoặc chỗ ngồi khác nhau.

Hàng ghế thứ hai và thứ ba cho phép gập phẳng và mở rộng không gian trống để chứa tải trọng hàng hóa lớn khi có nhu cầu. Xpander Cross 2022 còn trang bị hàng loạt ổ điện và cổng điều hòa cho hành khách ghế sau sử dụng. Nếu gập cả hàng ghế thứ 2 và 3 thì khoang hành lý của Mitsubishi Xpander Cross 2022 sẽ được mở rộng lên tới 1630 lít

Khoang hành lí rộng lớn
Khoang hành lí rộng lớn

Hệ thống thông tin giải trí trên Xpander Cross 2022 gồm màn hình thông tin giải trí 7 inch tích hợp công nghệ kết nối điện thoại thông minh, hiển thị camera lùi, mp3, 6 loa nghe, đài radio AM/FM cùng cổng USB và Bluetooth.

Hệ thống thông tin giải trí
Hệ thống thông tin giải trí

Vận hành

Mitsubishi Xpander Cross 2022 sử dụng động cơ 1,5 lít 4 xy-lanh DOHC quen thuộc của Mitsubishi với khả năng sản sinh công suất 104 mã lực tại mức 6.000 rpm cùng mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại tốc độ vòng xoay 4.000 rpm. Xe được trang bị hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp và dẫn động cầu trước FWD.

Động cơ vận hành mạnh mẽ
Động cơ vận hành mạnh mẽ

Xpander Cross 2022 với khoảng cách gầm sáng tăng cường lên đến 225 mm giúp thăng tiến cảm giác lái dễ chịu và thoăn thoắt đánh lái 1 cách chính xác khi chạy phố và chạy đường trường. Song, xe có thể hơi ồn khi chạy ở tốc độ cao.

Nhìn chung, thông số sức mạnh xe tuy còn khá khiêm tốn nhưng vẫn đủ khả năng phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng ngày hay những chuyến đi chơi xa mà không cần vác nhiều.

Tuy nhiên, mọi chuyện sẽ khác nếu như xe phải khuân vác tải nặng tối đa và cần vượt dốc cao hoặc tăng tốc gấp thì tay lái sẽ thấy đầu máy xe phải gồng lực, gầm gừ khá thường xuyên.

Dự kiến, Mitsubishi Xpander Cross 2022 sẽ có mức tiêu thụ nhiên liệu trong tầm 21 km/l cho bản số sàn và 23 km/l khi trang bị hộp số tự động.

An toàn

Xpander Cross 2022 tích hợp sẵn các tính năng an toàn như

Kiểm soát cân bằng chủ động, kiểm soát lực kéo

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Phanh ABS

Cảm biến đỗ xe cùng một cặp túi khí cho hành khách phía trước

Cảnh báo cửa hở

Kiểm soát hành trình

Mở cửa xe không cần chìa khóa kèm bộ khởi động bằng nút ấn…

Thông số

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TRANG THIẾT BỊ SPECIFICATIONS & EQUIPMENTS Xpander Cross AT
GIÁ BÁN 688.000.000 VNĐ
ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG CAMERA 360 độ MMV + Camera hành trình IROAD FX2
1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT / SPECIFICATIONS
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG / DIMENSION & WEIGHT
Kích thước tổng thể (DxRxC)

Overall Dimension (LxWxH)

mm 4.500 x 1.800 x 1.750
Chiều dài cơ sở

Wheelbase

mm 2.775
Khoảng cách hai bánh xe trước / sau

Front/Rear Track

mm 1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất

Min. Turning Radius

mm 5.2
Khoảng sáng gầm xe

Ground Clearance

mm 225
Trọng lượng không tải

Curb Weight

Kg 1.275
Số chỗ ngồi

Seating Capacity

Chỗ

Seat

7
ĐỘNG CƠ / ENGINE
Loại động cơ

Type

1.5L MIVEC
Dung tích xy-lanh

Displacement

cc 1.499
Công suất cực đại

Max. Output

ps/rpm 104/6.000
Mômen xoắn cực đại

Max. Torque

N.m/rpm 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu

Fuel Tank Capacity

Lít
Litre
45
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO / DRIVETRAIN & SUSPENSION
Hộp số

Transmission

Số tự động 4 cấp
4AT
Truyền động

Drive System

Cầu trước – FWD
Trợ lực lái

Steering System

Vô lăng trợ lực điện / Electric Power Assisted Steering Wheel
Hệ thống treo trước

Front Suspension

Kiểu MacPherson, lò xo cuộn / MacPherson Strut Suspension with Coil Spring
Hệ thống treo sau

Rear Suspension

Thanh xoắn / Torsion Beam Suspension
Lốp xe trước / sau

Front/Rear Tires

Mâm hợp kim, 205/55R17 / Alloy Wheel, 205/55R17
Phanh trước / sau

Front/Rear Brake

Đĩa/Tang trống/Disc/ Drum
2. TRANG THIẾT BỊ / EQUIPMENT
NGOẠI THẤT / EXTERIOR
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

Headlamp

LED
Đèn định vị dạng LED

LED Position lamp

Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe

Welcome Light and Coming Home Light

Đèn sương mù phía trước

Front Fog Lamp

LED
Cụm đèn LED phía sau

LED Rear Combination Lamp

Gương chiếu hậu

Door Mirror

Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Chrome-plated, Remote Control Mirror, Electric Folding, with Side Turn Signals

Tay nắm cửa ngoài

Outer Door Handle

Mạ chrome / Chrome-plated
Gạt kính trước

Front Wiper

Thay đổi tốc độ / Variable Intermittent & 2-speed
Gạt kính sau và sưởi kính sau

Rear Wiper and Heater

NỘI THẤT/ INTERIOR
Vô lăng và cần số bọc da

Leather-wrapped Steering Wheel and Shift Knob

Nút điều chỉnh âm thanh trên vô lăng

Steering Wheel Switch (Audio)

Nút đàm thoại rảnh tay trên vô lăng

Steering Wheel Switch (Hand-free Phone)

Hệ thống điều khiển hành trình

Cruise Control

Vô lăng điều chỉnh 4 hướng

Tilt & Telescopic Steering Wheel

Điều hòa nhiệt độ

Air Conditioner

Chỉnh tay / Manual
Chất liệu ghế

Seat Material

Da / Leather
Ghế tài xế

Driver Seat

Chỉnh tay 6 hướng

6-way Manual Adjustment

Hàng ghế thứ hai gập 60:40

60:40 Split 2nd Row Seat

Hàng ghế thứ ba gập 50:50

50:50 Split 3rd Row Seat

Tay nắm cửa trong mạ chrome

Chrome-plated Inner Door Handle

Cửa kính điều khiển điện

Power Window

Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Driver Auto Up/Down
Màn hình hiển thị đa thông tin

Multi Information Display

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

ISO-FIX

Hệ thống âm thanh

Audio System

Màn hình cảm ứng 7″, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto

7″ Touchscreen, Apple CarPlay/Android Auto

Hệ thống loa

Speakers

6
Sấy kính trước / sau

Front/Rear Defogger

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Rear Air Conditioner

Gương chiếu hậu trong chống chói

Room Mirror with Day & Night Change

AN TOÀN / SAFETY
Túi khí an toàn

Airbag

Túi khí đôi / Dual Airbags
Cơ cấu căng đai tự động

Pretensioner and Force Limiter

Hàng ghế phía trước / Driver & Passenger
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Anti-lock Braking System

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Electronic Brakeforce Distribution

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Brake Assist

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

Active Stability Control

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)

Traction Control

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Hill Start Assist

Chìa khóa thông minh / Khởi động bằng nút bấm

Keyless Operation System / Start Stop Button

Khóa cửa từ xa

Keyless Entry

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Emergency Stop Signal

Chức năng chống trộm

Security Alarml

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Immobilizer

Camera lùi

Rear View Camera

Khóa cửa trung tâm

Center Door Lock