Mitsubishi Attrage MT

380.000.000

Mua xe Mitsubishi Attrage Phiếu nhiên liệu + Gói phụ kiện khủng  (2 Phiếu thay nhớt miễn phí, phiếu xăng, Bìa da đựng hồ sơ, nước hoa,…Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ (Khuyến mãi thay đổi tùy từng model )

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Giao xe ngay, Xe có 3 màu gồm: Trắng, Xám, Đỏ.

Tổng quan

BẢNG GIÁ XE ATTRAGE – CHUẨN EURO 5

Phiên bản Giá bán lẻ ( Chiết khấu tiền mặt cực hấp dẫn – Gọi Ngay !)
Attrage MT 380.000.000 – Gói phụ kiện khủng
Attrage CVT 465.000.000 – Gói phụ kiện chính hãng 7 triệu
Attrage CVT Premium 485.000.000 –  Gói phụ kiện chính hãng 7 triệu + Phiếu nhiên liệu 10 triệu

Mua xe Mitsubishi Attrage  + Phiếu nhiên liệu + Gói phụ kiện khủng (2 Phiếu thay nhớt miễn phí, phiếu xăng, Bìa da đựng hồ sơ, nước hoa,…Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ (Khuyến mãi thay đổi tùy từng model )

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Giao xe ngay, Xe có 3 màu gồm: Trắng, Xám, Đỏ

Trang thiết bị
  • Đèn chiếu sáng phía trước Bi-LED
  • Đèn chiếu sáng phía sau LED
  • Mâm xe hợp kim 15-inch hai tông màu
  • Khởi động nút bấm
  • Điều hòa tự động
  • Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện & gập điện
  • Ghế bọc da cao cấp
  • Bệ tựa tay cho người lái
  • Màn hình cảm ứng 7-inch kết nối Android Auto và Apple
  • Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng và gạt mưa tự động
  • Camera lùi
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Ngoại thất thiết kế trẻ trung
Ngoại thất thiết kế trẻ trung

NGOẠI THẤT

So với các phiên bản tiền nhiệm tại nước ta thì bản nâng cấp Mitsubishi Attrage MT 2022 có giá bán tốt nhất trong phân khúc. Theo thông số nhà sản xuất công bố, phiên bản nâng cấp Mitsubishi Attrage có chiều dài 4.305 mm, rộng 1.670 mm, cao 1.515 mm, khoảng sáng gầm xe ở mức 170 mm. Attrage 2022 sở hữu bán kính quay vòng 4.800 mm, nhỏ nhất phân khúc sedan hạng B hiện nay. Nếu so với mẫu cũ, Mitsubishi Attrage 2022 dài hơn 60 mm, chủ yếu đến từ việc thay đổi thiết kế đầu xe, chiều dài cơ sở vẫn giữ nguyên ở mức 2.550 mm.

Mitsubishi Attrage thiết kế nhỏ gọn phù hợp di chuyển đô thị
Mitsubishi Attrage thiết kế nhỏ gọn phù hợp di chuyển đô thị

Phần đầu xe được Mitsubishi sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield tương tự những mẫu xe “đàn anh” Xpander, Triton hay Outlander phiên bản nâng cấp.

Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn
Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn

Thiết kế lưới tản nhiệt gồm 2 thanh ngang tạo dáng cứng cáp nối liền cụm đèn pha Halogen phản xạ đa hướng cho khả năng chiếu sáng vượt trội với thiết kế sắc sảo cùng với đường viền mạ crôm tạo hình chữ X liền kế cản trước, hốc đèn sương mù… Kiểu thiết kế này giúp phần đầu xe trở nên mạnh mẽ, góc cạnh và mang đậm phong cách thể thao hơn so với mẫu cũ.

Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn
Đầu xe thiết kế đẹp mắt hơn

Tiến tới phần hông xe thì mâm xe vẫn giữ nguyên kích thước 15 inch nhưng được cải tiến thiết kế theo kiểu đa chấu mang phong cách năng động và thể thao hơn. Attrage 2022 sử dụng gương chiếu hậu chỉnh điện cùng màu thân xe.

Mâm xe kích thước 15 inch
Mâm xe kích thước 15 inch

 

Thân xe thiết kế năng động trẻ trung
Thân xe thiết kế năng động trẻ trung

Phần đuôi xe của Mitsubishi Attrage 2022 với cản sau được làm mới kết hợp cùng đèn phản quang đặt dọc. Cụm đèn hậu được trau chuốt giúp Mitsubishi Attrage 2022 trở nên phong cách đầy mạnh mẽ. Khoang để hành lý của Attrage có dung tích lên đến 450 lít.

Cụm đèn hậu được trau chuốt hơn
Cụm đèn hậu được trau chuốt hơn

 

Đuôi xe thiết kế nhỏ gọn
Đuôi xe thiết kế nhỏ gọn

NỘI THẤT

Nhờ bố trí khoang động cơ thông minh, tiết kiệm diện tích, không gian nội thất của Attrage nhờ vậy được mở rộng mang đến sự rộng rãi thoải mái cho các hành khách. Nhìn chung, nội thất của Mitsubishi Atrage 2022 vẫn giữ nguyên thiết kế như phiên bản cũ khi chỉ sửa đổi một số chi tiết đồng thời trang bị thêm tính năng, công nghệ hỗ trợ người dùng.

Không gian nội thất thiết kế rộng rãi
Không gian nội thất thiết kế rộng rãi

Attrage MT 2022 mang tới ghế ngồi chất liệu nỉ. Đặc biệt ngay vị trí ghế lái được trang bị cửa kính 1 chạm có chức năng chống kẹt. Ghế lái hỗ trợ chỉnh tay 6 hướng nhưng chưa có bệ tì tay ghế lái như bản CVT.

Ghế ngồi chất liệu nỉ
Ghế ngồi chất liệu nỉ

Vô lăng, cần số đều chỉ dừng lại ở mức cơ bản không có gì nổi bật như bản CVT. Tiện ích của Attrage bản MT chỉ dừng lại ở mức tiêu chuẩn như nghe CD, 2 loa.

Tay lái tích hợp nút bấm
Tay lái tích hợp nút bấm

Tiện ích thông minh ứng dụng triết lý “OMOTENASHI” của Nhật Bản, lấy người dùng làm trung tâm, đem lại sự thoải mái từ những chi tiết nhỏ nhất với hàng loạt ngăn chứa đa năng.

Màn hình hiện thị đa thông tin
Màn hình hiện thị đa thông tin

Khoang hành lý phía sau có thể tích lớn đến 450L cho phép tối đa hóa khả năng chuyên chở hành lý, đồng thời giúp việc chất dỡ trở nên tiện lợi và dễ dàng.

Hàng ghế sau rộng rãi
Hàng ghế sau rộng rãi

VẬN HÀNH

Mitsubishi Attrage 2020 được trang bị động cơ MIVEC dung tích 1.2 lít cho phép sản sinh công suất 78 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Động cơ vận hành mạnh mẽ
Động cơ vận hành mạnh mẽ

Trên bản Attrage MT 2022 Sử dụng hệ dẫn động cầu trước, đi kèm hộp số sàn 5 cấp. Động cơ này có mức tiêu thụ nhiên liệu trên bản số sàn khoảng 5,09 lít/100 nếu di chuyển trong môi trường tổng hợp, còn nếu trên đường đô thị sẽ là 6,22 lít/100km, còn trong đường ngoại ô sẽ là 4,42 lít/100km.

Với lợi thế bán kính quay vòng nhỏ nhất 4.8m giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn, ngay cả nơi đô thị đông đúc.

AN TOÀN

Mitsubishi Attrage MT 2022 vẫn được trang bị các công nghệ an toàn như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, túi khí đôi, móc ghế an toàn cho trẻ em ISO-FIX, khung xe RISE có cấu tạo từ vật liệu thép siêu cường.

Thông số

Chiều dài toàn thể (DxRxC) 4.305 x 1.670 x 1.515 mm
Chiều dài cơ sở 2.550 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước 1.445/1.430 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 4,8 m
Khoảng sáng gầm xe 170 mm
Trọng lượng không tải 875 kg
Tổng trọng lượng Gross 1.330 kg
Số chỗ ngồi Seating 5 Chỗ
Loại động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích xy-lanh 1.193 cc
Công suất cực đại 78/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại 100/4.000 N.m/rpm
Tốc độ cực đại 172 Km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 42 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu

*Kết hợp/Đô Thị/Ngoài đô thị

5,09 / 6,22 / 4,42
Hộp số Số sàn 5 cấp 5MT
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Dầm xoắn
Mâm/Lốp Mâm hợp kim, 185/55R15
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Túí khí Túi khí đôi Dual Airbags
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Chìa khóa thông minh
Camera lùi
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen phản xạ đa hướng
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Viền chrome
Gạt kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Đèn phanh LED lắp trên cao
Cánh lướt gió đuôi xe
Ăng ten vây cá
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da
Cần số bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống điều khiển hành trình
Điều hòa không khí Chỉnh tay
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất